triệt âm

triệt âm

Một kỹ sư lắp đặt tấm triệt âm trên tường phòng thu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động hoặc biện pháp làm giảm hoặc loại bỏ âm thanh: "triệt âm" chỉ quá trình sử dụng các vật liệu, kỹ thuật để ngăn chặn hoặc hấp thụ âm thanh, thường nhằm tạo không gian yên tĩnh.
  2. Tính từ:

    • khả năng cách âm, không truyền âm: Dùng để mô tả vật liệu, thiết bị hoặc không gian tính năng ngăn chặn âm thanh lọt qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việc triệt âm phòng thu cần thiết để ghi âm chất lượng cao. (Hành động cách âm phòng thu giúp tránh tạp âm bên ngoài.)
    • Họ đầu vào triệt âm cho căn hộ để tránh ồn ào từ hàng xóm. (Họ dùng biện pháp chống ồn cho nhà ở.)
  • Tính từ:

    • Tấm xốp triệt âm được dán trên tường để giảm tiếng vang. (Tấm xốp khả năng hấp thụ âm thanh được gắn lên tường.)
    • Cửa triệt âm giúp phòng họp yên tĩnh hơn. (Cửa được thiết kế để ngăn âm thanh truyền ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật liệu triệt âm": các chất liệu như bông khoáng, xốp, cao su khả năng hấp thụ âm thanh.

    • Vật liệu triệt âm thường được dùng trong phòng hòa nhạc. (Các chất liệu cách âm giúp kiểm soát chất lượng âm thanh.)
  • "hệ thống triệt âm": tổ hợp các thiết bị kết cấu để giảm tiếng ồn.

    • Hệ thống triệt âm của nhà máy giúp bảo vệ thính giác công nhân. (Các thiết bị chống ồn bảo vệ sức khỏe người lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách âm (danh từ/tính từ): ngăn chặn âm thanh truyền qua, thường dùng phổ biến hơn trong đời sống.

    • Tường cách âm giúp phòng riêng tư hơn. (Tường ngăn âm thanh lọt ra ngoài.)
  • Hấp thụ âm (danh từ): khả năng làm giảm âm thanh bằng cách chuyển hóa năng lượng âm thành nhiệt.

    • Vật liệu hấp thụ âm thường bề mặt xốp. (Chất liệu làm giảm tiếng ồn hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Chống ồn: ngăn chặn tiếng ồn từ môi trường.

    • Kính chống ồn giúp căn phòng yên tĩnh. (Kính cách âm làm giảm tiếng ồn bên ngoài.)
  • Giảm thanh: giảm mức độ âm thanh.

    • Thiết bị giảm thanh được lắp trong ống xả. (Thiết bị làm êm tiếng động cơ.)
Thành ngữ liên quan
  • Triệt âm hoàn toàn: loại bỏ mọi âm thanh, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoặc phòng thu chuyên nghiệp.
    • Phòng thí nghiệm yêu cầu triệt âm hoàn toàn để thực hiện thí nghiệm chính xác. (Không gian không bất kỳ tạp âm nào.)

Từ chứa "triệt âm"